Từ có tiếng chứa vần oai, uê, uy. Hôm nay, bạn còn 10 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua VIP để có thể học không giới hạn! 00:00. Luyện tập lại. Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có vần ay, ây (nội dung liên quan đến nội dung bài học). Viết đúng các vần ay, ây và các tiếng, từ ngữ có vần ay, ây. II. Phương pháp giảng dạy III. Phương tiện dạy học 1. Thiết bị dành cho giáo viên Đọc đúng các vần và từ chứa: et, êt, it. NaN. Nhận biết chính xác các từ có chứa vần et, êt, it. NaN. Đọc hiểu đoạn văn, phân biệt và sử dụng đúng từ chứa vần et, êt, it. Bài 3. ot - ôt - ơt. NaN. Đọc đúng các vần và từ chứa: ot, ôt, ơt. NaN. Phân tích khổ 1 bài Từ ấy của Tố Hữu gồm dàn ý và 11 mẫu dưới đây không chỉ giúp các em lớp 11 có thêm những ý tưởng hay cho bài viết của mình mà còn nâng cao hiểu biết về hoàn cảnh ra đời, nội dung bài thơ.Qua đó thấy được hạnh phúc tột cùng của chàng thanh niên trẻ khi lần đầu tiên được ánh Tìm 2 từ có vần "ay", 2 từ có vần "ây" và đặt câu với các từ đó. Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h) Đăng nhập Giữa 2 tiếng tạo thành từ. Nếu không có liên quan về âm hoặc vần thì đó chắc chắn là từ ghép và ngược lại là từ láy. Ví dụ: Cây lá là từ ghép và không có âm hoặc vần giống nhay, còn chắc chắn thì phụ âm đầu giống nhau nên là từ láy. Đảo vị trí các tiếng H0ik. Giáo án điện tử Tiếng Việt 1Giáo án Học vần lớp 1Giáo án Học vần 1 bài 36 Vần AY - Â - ÂY với nội dung bám sát vào chương trình trong sách giáo khoa của Bộ Giáo dục và Đào tạo, giáo viên dễ dàng truyền đạt kiến thức cho các em học sinh, giúp các em hiểu cách đọc vần ay, â, ây và các từ máy bay, nhảy án Học vần 1 bài 38 Vần EO - AOGiáo án Học vần 1 bài 35 Vần UÔI - ƯƠIBài 36 VẦN AY - Â - ÂYI. Mục tiêuHọc sinh đọc được ay, â- ây, máy bay, nhảy dây; từ và câu ứng được ay, â-ây, máy bay, nhảy nói từ 2-3 câu theo chủ đề Chạy, bay, đi bộ, đi Chuẩn bị1. Giáo viên- Tranh minh hoạ từ khó và từ ứng dụng, bộ chữ học vần thực Học sinh- Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Hoạt động dạy và họcTiết 1Hoạt động của giáo viênHoạt động của học sinh1. Ổn định2. Bài cũ Vần uôi, sinh đọc bài sách giáo học sinh viết bảng con tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi xét cho Bài mớia. Giới thiệu Hôm nay chúng ta học bài vần ay - ây → ghi tựa.* Dạy vần ay- Vần ay được ghép từ những con chữ nào?- So sánh ay và Lấy và ghép vần ay ở bộ đồ Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, Hát vui- Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo Học sinh viết bảng Học sinh nhắc lại tựa Được ghép từ con chữ a và chữ Giống nhau là đều có âm Khác nhau là ay có âm y, ai có âm Học sinh ghép vần Học sinh đọc a – y – ay cá nhân, lớp. 16’ _Tiếp tục với các câu 2, 3, 4, 5_Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn từng câuLuyện đọc đoạn, bài _Đọc bài+Tiếp nối nhau đọc + Đọc cả bài_Có thể cho các tổ thi đua đọc đúng, to, vàrõ ràng _Cho HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần3. Ôn các vần ai, ay thực hiện các yêucầu trong SGKa Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay? Vậy vần cần ôn là vần ai, ay_Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần ai, ay _Cho HS phân tích tiếng “hai, dạy”b Tìm tiếng ngoài bài có vầnai, ay_GV cho HS chơi trò chơi thi tìm đúng nhanh, nhiều+Cách thể hiện HS ghi vào bảng cài. GV ghi lên bảng lớp+Tổ nào tìm được nhiều nhất tổ đó thắng ai bài học, bãi, cài, cái áo, rau cải, cãi nhau,các chai, thuyền chài, chải tóc, ngày mai, con nai, áo phai, số hai, đùa dai, áo dài, …ay máy bay, bày biện, ớt cay, cái chày,cháy, rau đay, say, chạy nhảy, cái khay, dao phay, may áo, máy cày, …c Nói câu chứa tiếng có có vần ai, hoặc vầnay_GV nhắc Nói thành câu là nói trọn nghóa cho người khác hiểu. Có thể nói 2 câu, trongđó có một cậu chứa vần cần tìm. Ví dụ Tôi là máy bay. Tôi chở kháchGợi ý +ai Ở trường, em có hai bạn luôn chải tóc trước khi đến trường Hoa mai vàng rất đẹp+ay Phải rửa tay trước khi ăn Ăn ớt rất cayEm thích lái máy bay +Nhóm 3 em+Cá nhân – đồng thanh _Lớp nhận xét_ai hai, mái ay dạy, hay_2 HS đọc từ mẫu con nai, máy bay_Theo đơn vò tổ_2 HS nói theo câu mẫu trong SGK vừa nói vừalàm động tác _HS thi nói câu chứatiếng có vần ai, rồi vần ay -SGK-SGK-Bảng cài30’2’Tiết 2 hiểu bài đọc và luyện nóia Tìm hiểu bài đọc _Cho 1 HS đọc câu hỏi 1_Cho 2 HS đọc câu văn thứ nhất _GV hỏi+Trong bài trường học được gọi là gì? _Cho 3 HS đọc tiếp nối nhau đọc các câuvăn 2, 3, 4. Sau đó nhiều em nối tiếp nhau nói tiếp+Trường học là ngôi nhà thứ hai của em, vì… HS có thể trả lời 1, 2 hoặc 3 ý dựa vào nộidung các câu 2, 3, 4_GV đọc diễn cảm lại bài văn b Luyện nói Hỏi nhau về trường, lớp_GV nêu yêu cầu của bài luyện nói trong SGK_Gợi ý +Trường của bạn là trường gì?+Bạn thích đi học không? +Ở trường, bạn yêu ai nhất?+Ở trường, bạn thích cái gì nhất? +Ai là bạn thân nhất của bạn ở trong lớp?+Hôm nay ở lớp bạn thích học nhất môn gì? +Hôm nay bạn học được điều gì hay?+Hôm nay có điều gì ở trường làm bạnkhông vui? _GV nhận xét, chốt lại ý kiến phát biểu củacác em về trường, lớp; tính điểm thi cố- dặn dò _Nhận xét tiết học+Khen những học sinh học tốt +Yêu cầu một số HS đọc chưa thật tốt vềnhà luyện đọc tiếp cho thật lưu loát, trôi +Trường học gọi là ngôinhà thứ hai của em+Ở trường có cô giáo hiền như mẹ+Ở trường có nhiều bạn bè thân thiết như anh em+Trường học dạy em thành người tốt+Trường học dạy em những điều hay_2, 3 HS thi đọc diễn cảm bài văn_2 HS khá, giỏi đóng vai hỏi –đáp theo những câuhỏi em tự nghó ra. Tiếp theo, lần lượt từng cặp HStự nghó ra câu hỏi- câu trả lời để đóng vaichảy bài Trường em _Dặn dò Chuẩn bò bài tập đọc Tặng cháuThứ , ngaøy tháng năm 200Bài 2TẶNG CHÁUA-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU đọc trơn cả bài. Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó_Tiếng có vần yêu _Tiếng có mang thanh hỏi vở, tỏ_Từ ngữ tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước các vần ao, au tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au_Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu dấu chấm, dấu phẩy dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phẩy3. Hiểu từ ngữ trong bài nước non

từ có vần ay