Tên sản phẩm: Máy kiểm tra lão hóa UVB. Mẫu sản phẩm: UVB-DC-15W. Nhà sản xuất : China. Đây là thiết kế nhân bản và sản xuất, hộp điều khiển độc lập với nguồn ánh sáng UV cực tím sử dụng hai công suất định mức 15W đèn huỳnh quang cho hàng nhập khẩu cực tím ánh sáng phát ra nguồn, một ống huỳnh quang
Tất Cả Tin Học Lớp 6 Tin Học Lớp 7 Tin Học Lớp 8 Tin Học Lớp 9 Tin Học Lớp 10 Tin Học Lớp 11 Tin Học Lớp 12. 10 đề kiểm tra 1 tiết chương 1 nguyên tử hóa 10 có đáp án gồm cả trắc nghiệm và tự luận được tổng hợp từ các trường THPT trên cả nước. Bộ đề
Trong các ngày 18 và 19-10-2022, tại Hà Nội, Ủy ban Kiểm tra Trung ương đã họp Kỳ thứ 21. Trong các ngày 18 và 19-10-2022, tại Hà Nội, Ủy ban Kiểm tra Trung ương đã họp Kỳ thứ 21. Chỉ được phát hành lại thông tin từ website này khi có sự đồng ý bằng văn bản của Báo
Thủ Thuật Hướng dẫn Đề bài - đề số 9 - đề kiểm tra 15p - unit 3 - tiếng anh 9 mới Chi Tiết. Update: 2022-02-20 01:27:04,Quý khách Cần tương hỗ về Đề bài - đề số 9 - đề kiểm tra 15p - unit 3 - tiếng anh 9 mới. Bạn trọn vẹn có thể lại Thảo luận ở phía
Kiểm tra bộ nhớ là quan trọng để biết server sử dụng tài nguyên như thế nào. Lệnh free Lệnh free cho biết thông tin tổng số, số đã sử dụng của bộ nhớ vật lý và bộ nhớ swap trên hệ thống, cũng như bộ đệm và các cache, thông tin này thực chất nó thu thập từ file
ĐỀ KIỂM TRA 15P - 45 PHÚT TOÁN 10. giới thiệu; Hãy mua file word: không ghi bất kỳ thông tin cá nhân hóa nào, nền trắng, rõ nét và bạn tùy ý chỉnh sửa. Đề kiểm tra 45p Đại số lớp 10 - Chương III Nguyên hàm- File word (Đã tải)
EMraNm. 1 trang dothuong 19/01/2021 346 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15p Tin học lớp 10 - Mã đề 209 - Trường THPT Kim Xuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TQ TRƯỜNG THPT KIM XUYÊN KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 Họ và tên........................................................... Lớp 10A Mã đề thi 209 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 1 Để chèn thêm một cột, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns D. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right Câu 2 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau "Chuwcs mungf nawm mowisz" A. Chức mùng năm mơi B. Chúc mừng năm mới C. Chúc mùng nằm mơi D. Chúc mừng nam mói Câu 3 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+D B. Ctrl+B C. Ctrl+I D. Ctrl+U Câu 4 Để xem văn bản trước khi in, thực hiện thao tác A. File>Print>Print Preview B. File>Print>Print Priview C. File>Print Preview D. File>Print Priview Câu 5 Hệ soạn thảo văn bản cho phép A. nhập, chỉnh sửa, định dạng và in ấn văn bản B. nhập, chỉnh sửa, in ấn văn bản C. nhập, lưu trữ và in ấn văn bản D. nhập, chỉnh sửa, in ấn và lưu trữ văn bản Câu 6 Để in văn bản, dùng tổ hợp phím A. Ctrl+P B. Ctrl+V C. Ctrl+I D. Ctrl+D Câu 7 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm A. tiện ích B. ứng dụng C. đóng gói D. hệ thống Câu 8 Để chọn bôi đen một dòng, ta thực hiện thao tác đưa con trỏ chuột về đầu dòng và nhấp chuột lần. A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 9 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+U C. Ctrl+D D. Ctrl+B Câu 10 Để tạo bảng, thực hiện lệnh A. Insert>Tables>Table B. Tables>Insert>Table C. Insert>Table>Tables D. Table>Insert>Tables Câu 11 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Tạo mới tập tin B. Lưu tập tin đã có với tên khác C. Mở tập tin D. Lưu tập tin Câu 12 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? A. Từ - Kí tự - Câu - Đoạn B. Kí tự - Từ - Câu - Đoạn C. Đoạn - Kí tự - Câu - Từ D. Đoạn - Câu - Từ - Kí tự Câu 13 Để chèn thêm một hàng, cần thực hiện A. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow B. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right Câu 14 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin B. Tạo mới tập tin C. Mở tập tin D. Lưu tập tin đã có với tên khác Câu 15 Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Merge Cells B. chọn Page Layout>Merge Cells C. nhấp trái chuột, chọn Merge Cells D. chọn Page Leyout>Merge Cells Câu 16 Để ngắt trang đoạn văn bản, thực hiện thao tác A. Insert>Breaka>Page Break B. Inset>Break>Paga Break C. Insert>Breake>Page Break D. Insert>Break>Page Break Câu 17 Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô, thực hiện lệnh A. nhấp trái chuột, chọn Split Cells B. nhấp phải chuột, chọn Split Cells C. chọn Page Leyout>Split Cells D. chọn Page Layout>Split Cells Câu 18 Trình bày văn bản bao gồm các chức năng A. định dạng kí tự, đoạn văn và trang văn bản B. định dạng trang văn bản, đoạn văn bản C. định dạng trang văn bản, kí tự D. định dạng kí tự và đoạn văn bản Câu 19 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+B B. Ctrl+U C. Ctrl+D D. Ctrl+I Câu 20 Có hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến là VNI và A. TELEX B. TCVN3 C. VNI-Windows D. Unicode - - HẾT - Tài liệu đính kèm
Nội dung Text Đề kiểm tra 15 phút lần 1 môn Tin học lớp 10 - THPT Hàm Thuận Bắc - Mã đề 209 Trường THPT Hàm Thuận Bắc Đề Kiểm Tra 15 Phút Môn Tin Học Mã đề thi 209 Họ, tên học sinh..................................................................... L ớp ............................. Câu 1 Thiết bị nào là thiết bị ra A. Máy quét máy Scan B. Máy in printer C. Bàn phím D. Webcam Câu 2 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A. Đĩa mềm là bộ nhớ trong . B. Một byte có 8 bit. C. RAM là bộ nhớ ngoài. D. Dữ liệu là thông tin . Câu 3 Biểu diễn nhị phân của số thập phân 31 là A. 1100110 . B. 1101010 C. 1010010 D. 0011111 Câu 4 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A. Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị Flash. B. Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, Ram, ROM. C. Bộ nhớ ngoài có ROM và RAM. D. Bộ nhớ trong là các đĩa cứng, đĩa mềm. Câu 5 1 bit thể hiện được mấy trạng thái của thông tin? A. 256 B. 1 C. 2 D. 1024 Câu 6 ROM là bộ nhớ dùng để A. Chứa hệ điều hành MS DOS. B. Người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào . C. Chứa các dữ liệu quan trọng. D. Chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được. Câu 7 Biểu diễn số thực sau thành dạng dấu phẩy động 2591,34 A. B. 0,259134x104 C. s0,259134x104 D. Câu 8 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A. 8 bytes = 1 bit . B. Đĩa cứng là bộ nhớ trong. C. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi. D. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính. Câu 9 Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là A. 256 B. 512 C. 255. D. 128 Câu 10 Hãy chọn phương án đúng nhất. Hệ thống tin học gồm các thành phần A. Người quản lí, máy tính và Internet. B. Máy tính, mạng và phần mềm. C. Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm. D. Máy tính, phần mềm và dữ liệu. Câu 11 Chọn câu đúng A. 1Bit= 1024B . B. 1B = 1024 Bit C. 1MB = 1024KB D. 1KB = 1024MB Câu 12 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi. Trang 1/2 Mã đề thi 209 B. Đĩa cứng là bộ nhớ trong. C. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính. D. 8 byte = 1 bit. Câu 13 Chọn phát biểu sai trong các câu sau A. Các thông tin lưu trữ trong bộ nhớ ngoài sẽ không mất khi tắt máy. B. Bộ nhớ trong dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài. C. Thanh ghi là vùng nhớ đặc biệt được CPU sử dụng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang xử lí . D. Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ trong. Câu 14 Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm A. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra. B. Màn hình, máy in, loa. C. Máy quét, ổ cứng, CPU. D. Bàn phím, chuột, RAM, ổ cứng. Câu 15 Thiết bị nào là thiết bị vào A. Màn hình B. Webcam C. Máy chiếu D. Máy in Câu 16 Biểu diễn thập phân của số Hexa 1EA là A. 506 . B. 700 C. 490 D. 250 Câu 17 Để biểu diễn số nguyên không dấu 199 ta dùng ít nhất là A. 3 Byte B. 2 Byte C. 4 Byte D. 1 Byte Câu 18 Đơn vị nào dùng để đo lượng thông tin? A. MHz B. NB C. GB D. BP Câu 19 Biểu diễn thập phân của số nhị phân 10101 là A. 21 B. 39 C. 15 . D. 98 Câu 20 Chọn phát biểu sai trong các câu sau A. Bộ điều khiển CU có nhiệm vụ thực hiện các phép toán số học B. Bộ nhớ ngoài thường là đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa Compact. C. CPU gồm hai bộ phận Bộ điều khiển CU Control Unit và bộ số học / lôgic ALU Arithmetic/Logic Unit . D. Cấu trúc máy tính bao gồm Bộ xử lí trung tâmCPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra. HẾT Trang 2/2 Mã đề thi 209
1 trang dothuong 19/01/2021 403 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15p Tin học lớp 10 - Mã đề 896 - Trường THPT Kim Xuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TQ TRƯỜNG THPT KIM XUYÊN KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 Họ và tên........................................................... Lớp 10A Mã đề thi 896 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 1 Có hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến là VNI và A. TELEX B. Unicode C. VNI-Windows D. TCVN3 Câu 2 Để chèn thêm một cột, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow Câu 3 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Mở tập tin B. Lưu tập tin C. Lưu tập tin đã có với tên khác D. Tạo mới tập tin Câu 4 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Tạo mới tập tin B. Lưu tập tin C. Mở tập tin D. Lưu tập tin đã có với tên khác Câu 5 Để xem văn bản trước khi in, thực hiện thao tác A. File>Print Priview B. File>Print>Print Preview C. File>Print Preview D. File>Print>Print Priview Câu 6 Hệ soạn thảo văn bản cho phép A. nhập, chỉnh sửa, in ấn văn bản B. nhập, chỉnh sửa, in ấn và lưu trữ văn bản C. nhập, chỉnh sửa, định dạng và in ấn văn bản D. nhập, lưu trữ và in ấn văn bản Câu 7 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+D C. Ctrl+U D. Ctrl+B Câu 8 Để tạo bảng, thực hiện lệnh A. Table>Insert>Tables B. Insert>Table>Tables C. Tables>Insert>Table D. Insert>Tables>Table Câu 9 Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô, thực hiện lệnh A. nhấp trái chuột, chọn Merge Cells B. chọn Page Layout>Merge Cells C. nhấp phải chuột, chọn Merge Cells D. chọn Page Leyout>Merge Cells Câu 10 Để chọn bôi đen một dòng, ta thực hiện thao tác đưa con trỏ chuột về đầu dòng và nhấp chuột lần. A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 11 Để chèn thêm một hàng, cần thực hiện A. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Câu 12 Để in văn bản, dùng tổ hợp phím A. Ctrl+P B. Ctrl+V C. Ctrl+I D. Ctrl+D Câu 13 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? A. Từ - Kí tự - Câu - Đoạn B. Đoạn - Câu - Từ - Kí tự C. Kí tự - Từ - Câu - Đoạn D. Đoạn - Kí tự - Câu - Từ Câu 14 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+B C. Ctrl+D D. Ctrl+U Câu 15 Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô, thực hiện lệnh A. chọn Page Layout>Split Cells B. nhấp phải chuột, chọn Split Cells C. nhấp trái chuột, chọn Split Cells D. chọn Page Leyout>Split Cells Câu 16 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+B B. Ctrl+U C. Ctrl+D D. Ctrl+I Câu 17 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau "Chuwcs mungf nawm mowisz" A. Chúc mùng nằm mơi B. Chúc mừng năm mới C. Chức mùng năm mơi D. Chúc mừng nam mói Câu 18 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm A. ứng dụng B. tiện ích C. đóng gói D. hệ thống Câu 19 Để ngắt trang đoạn văn bản, thực hiện thao tác A. Insert>Breake>Page Break B. Insert>Breaka>Page Break C. Inset>Break>Paga Break D. Insert>Break>Page Break Câu 20 Trình bày văn bản bao gồm các chức năng A. định dạng kí tự và đoạn văn bản B. định dạng kí tự, đoạn văn và trang văn bản C. định dạng trang văn bản, đoạn văn bản D. định dạng trang văn bản, kí tự - - HẾT - Tài liệu đính kèm
1 trang dothuong 19/01/2021 462 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15p Tin học lớp 10 - Mã đề 628 - Trường THPT Kim Xuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TQ TRƯỜNG THPT KIM XUYÊN KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 Họ và tên........................................................... Lớp 10A Mã đề thi 628 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 1 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau "Chuwcs mungf nawm mowisz" A. Chúc mùng nằm mơi B. Chúc mừng nam mói C. Chức mùng năm mơi D. Chúc mừng năm mới Câu 2 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+D B. Ctrl+I C. Ctrl+U D. Ctrl+B Câu 3 Hệ soạn thảo văn bản cho phép A. nhập, chỉnh sửa, in ấn và lưu trữ văn bản B. nhập, chỉnh sửa, in ấn văn bản C. nhập, chỉnh sửa, định dạng và in ấn văn bản D. nhập, lưu trữ và in ấn văn bản Câu 4 Để ngắt trang đoạn văn bản, thực hiện thao tác A. Insert>Breaka>Page Break B. Insert>Breake>Page Break C. Insert>Break>Page Break D. Inset>Break>Paga Break Câu 5 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? A. Đoạn - Kí tự - Câu - Từ B. Đoạn - Câu - Từ - Kí tự C. Kí tự - Từ - Câu - Đoạn D. Từ - Kí tự - Câu - Đoạn Câu 6 Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô, thực hiện lệnh A. nhấp trái chuột, chọn Merge Cells B. chọn Page Leyout>Merge Cells C. chọn Page Layout>Merge Cells D. nhấp phải chuột, chọn Merge Cells Câu 7 Để chọn bôi đen một dòng, ta thực hiện thao tác đưa con trỏ chuột về đầu dòng và nhấp chuột lần. A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 8 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+D C. Ctrl+U D. Ctrl+B Câu 9 Để in văn bản, dùng tổ hợp phím A. Ctrl+P B. Ctrl+D C. Ctrl+V D. Ctrl+I Câu 10 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin đã có với tên khác B. Mở tập tin C. Lưu tập tin D. Tạo mới tập tin Câu 11 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin B. Tạo mới tập tin C. Lưu tập tin đã có với tên khác D. Mở tập tin Câu 12 Để xem văn bản trước khi in, thực hiện thao tác A. File>Print Priview B. File>Print>Print Preview C. File>Print Preview D. File>Print>Print Priview Câu 13 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm A. tiện ích B. hệ thống C. đóng gói D. ứng dụng Câu 14 Để chèn thêm một cột, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns B. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right Câu 15 Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Split Cells B. nhấp trái chuột, chọn Split Cells C. chọn Page Layout>Split Cells D. chọn Page Leyout>Split Cells Câu 16 Trình bày văn bản bao gồm các chức năng A. định dạng kí tự và đoạn văn bản B. định dạng kí tự, đoạn văn và trang văn bản C. định dạng trang văn bản, đoạn văn bản D. định dạng trang văn bản, kí tự Câu 17 Để tạo bảng, thực hiện lệnh A. Tables>Insert>Table B. Table>Insert>Tables C. Insert>Table>Tables D. Insert>Tables>Table Câu 18 Để chèn thêm một hàng, cần thực hiện A. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Câu 19 Có hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến là VNI và A. Unicode B. TELEX C. VNI-Windows D. TCVN3 Câu 20 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+U B. Ctrl+B C. Ctrl+D D. Ctrl+I - - HẾT - Tài liệu đính kèm
1 trang dothuong 19/01/2021 295 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15p Tin học lớp 10 - Mã đề 914 - Trường THPT Kim Xuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TQ TRƯỜNG THPT KIM XUYÊN KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 Họ và tên........................................................... Lớp 10A Mã đề thi 914 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 1 Có hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến là VNI và A. TELEX B. Unicode C. VNI-Windows D. TCVN3 Câu 2 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+B C. Ctrl+D D. Ctrl+U Câu 3 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau "Chuwcs mungf nawm mowisz" A. Chúc mùng nằm mơi B. Chúc mừng năm mới C. Chức mùng năm mơi D. Chúc mừng nam mói Câu 4 Để xem văn bản trước khi in, thực hiện thao tác A. File>Print Priview B. File>Print>Print Preview C. File>Print Preview D. File>Print>Print Priview Câu 5 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin đã có với tên khác B. Mở tập tin C. Tạo mới tập tin D. Lưu tập tin Câu 6 Để in văn bản, dùng tổ hợp phím A. Ctrl+P B. Ctrl+V C. Ctrl+I D. Ctrl+D Câu 7 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm A. đóng gói B. ứng dụng C. hệ thống D. tiện ích Câu 8 Để chọn bôi đen một dòng, ta thực hiện thao tác đưa con trỏ chuột về đầu dòng và nhấp chuột lần. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 9 Để chèn thêm một cột, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right B. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns D. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left Câu 10 Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Merge Cells B. chọn Page Leyout>Merge Cells C. nhấp trái chuột, chọn Merge Cells D. chọn Page Layout>Merge Cells Câu 11 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? A. Từ - Kí tự - Câu - Đoạn B. Đoạn - Kí tự - Câu - Từ C. Kí tự - Từ - Câu - Đoạn D. Đoạn - Câu - Từ - Kí tự Câu 12 Để tạo bảng, thực hiện lệnh A. Insert>Tables>Table B. Table>Insert>Tables C. Insert>Table>Tables D. Tables>Insert>Table Câu 13 Hệ soạn thảo văn bản cho phép A. nhập, lưu trữ và in ấn văn bản B. nhập, chỉnh sửa, in ấn văn bản C. nhập, chỉnh sửa, in ấn và lưu trữ văn bản D. nhập, chỉnh sửa, định dạng và in ấn văn bản Câu 14 Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô, thực hiện lệnh A. chọn Page Layout>Split Cells B. nhấp phải chuột, chọn Split Cells C. nhấp trái chuột, chọn Split Cells D. chọn Page Leyout>Split Cells Câu 15 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+B B. Ctrl+U C. Ctrl+D D. Ctrl+I Câu 16 Trình bày văn bản bao gồm các chức năng A. định dạng trang văn bản, đoạn văn bản B. định dạng kí tự và đoạn văn bản C. định dạng trang văn bản, kí tự D. định dạng kí tự, đoạn văn và trang văn bản Câu 17 Để chèn thêm một hàng, cần thực hiện A. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right B. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow Câu 18 Để ngắt trang đoạn văn bản, thực hiện thao tác A. Insert>Breake>Page Break B. Insert>Breaka>Page Break C. Inset>Break>Paga Break D. Insert>Break>Page Break Câu 19 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+B B. Ctrl+U C. Ctrl+D D. Ctrl+I Câu 20 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin đã có với tên khác B. Mở tập tin C. Tạo mới tập tin D. Lưu tập tin - - HẾT - Tài liệu đính kèm
TRƯỜNG THPT SƠN TÂY ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN SINH HỌC 10 Thời gian 15 phút ĐỀ SỐ 1 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng. Câu 1. Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế nào? A. Vận chuyển thụ động. B. Thẩm thấu. C. Thẩm tách. D. Vận chuyển chủ động. Câu 2. Chất nào sau đây chỉ có thể đi qua màng bằng con đường xuất nhập bào? A. Pôlisacarit. B. Glucôzơ. C. Rượu êtanol. D. Vitamin. Xét các bào quan sau 1 Không bào tiêu hoá. 2 Trung thể. 3 Lưới nội chất. 4 Lizôxôm. 5 Lục lạp. 6 Ribôxôm. Câu 3. Trong các bào quan trên, tế bào thực vật không có bào quan nào? A. 1, 2, 3. B. 1 2, 4. C. 2, 3, 4. D. 4, 5, 6. Câu 4. Loại bào quan nào có khả năng tổng hợp ATP? A. Thể Gôngi, ribôxôm. B. Ti thể, lưới nội chất. C. Ti thể, lục lạp. D. Ti thể, lizôxôm. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 Trong nghiên cứu tìm hiểu vai trò của enzim có trong nước bọt, một bạn học sinh đã tiến hành thí nghiệm sau - Trong 3 ống nghiệm đều có chứa hồ tinh bột loãng, bạn lần lượt thêm vào + Ống 1 Thêm nước cất. + Ống 2 Thêm nước bọt. + Ống 3 Thêm nước bọt và nhỏ vài giọt HCl. - Tất cả các ống nghiệm đều đặt trong nước ấm. - Bạn đã quên không đánh dấu các ống nghiệm, em hãy giúp bạn tìm đúng các ống nghiệm trên. Theo em hồ tinh bột trong ống nào sẽ bị biến đổi, ống nào không? Tại sao? ĐÁP ÁN Câu 1 - Dùng dung dịch iôt loãng và giấy quỳ để phát hiện. + Dùng iôt nhỏ vào tất cả các ống nghiệm, chí có một ống không có màu xanh tím, đó chính là ống 2 có hồ tinh bột và nước bọt. + Hai ống còn lại đều có màu xanh tím ống 1 và ống 3, nghĩa là tinh bột không được biến đổi. Thử bằng giấy quỳ để phân biệt hai ống này, giấy quỳ chuyển sang màu đỏ chính là ống 3 có hồ tinh bột, nước bọt và HCl. Còn lại là ống 1 có hồ tinh bột và nước cất. - Giải thích + Ống 1 Hồ tinh bột không được biến đổi do không có enzim. + Ống 2 Hồ tinh bột được biến đổi do có enzim trong nước bọt và điều kiện nhiệt độ thích hợp. + Ống 3 Hồ tinh bột không được biến đổi vì mặc dù có enzim trong nước bọt nhưng có axit là môi trường không thích hợp cho hoạt động của enzim trong nước bọt. → Như vậy, tinh bột chỉ bị biến đổi bởi enzim có trong nước bọt hoạt động trong môi trường thích hợp, nhiệt độ thích hợp. ĐỀ SỐ 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng. Câu 1. Lục lạp có thể có trong tế bào của nhóm nào sau đây? A. Vi khuẩn lam, cây lúa. B. Nấm rơm, cây cải củ. C. Tảo lục, cây cà chua. D. Cây ngô, cây khoai tây. Câu 2. Điều gì sẽ xảy ra nếu kênh prôtêin xuyên màng đặc hiệu của glucôzơ không hoạt động? A. Glucôzơ sẽ được hoạt tải vào tế bào. B. Glucôzơ sẽ không vào được tế bào. C. Glucôzơ sẽ khuếch tán trực tiếp qua màng. D. Glucôzơ sẽ được màng tế bào bọc lại và nuốt vào trong tế bào. Câu 3. Câu nào sau đây không đúng khi nói về trao đổi chất qua màng tế bào? A. Dựa vào sự khuếch tán qua màng, người ta chia dung dịch thành 3 loại ưu trương, đẳng trương và nhược trương. B. Khuếch tán là hiện tượng các chất hoà tan trong nước được vận chuyển qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp. C. Những chất trao đổi qua màng tế bào thường là những chất hoà tan trong môi trường nước. D. Nước thấm qua màng từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp hơn gọi là thẩm thấu. Câu 4. Một học sinh làm thí nghiệm về co nguyên sinh như sau - Thí nghiệm 1 Tách lớp biểu bí lá cây thài lài tía đặt vào giọt nước trên phiến kính, đậy lá kính và đem quan sát dưới kính hiển vi. - Thí nghiệm 2 Nhỏ một giọt nước muối loãng vào rìa lá kính, lấy giấy thấm hút phía ngược lại, đem quan sát dưới kính hiển vi thấy tế bào bị co nguyên sinh. Giải thích nào sau đây là đúng về hiện tượng co nguyên sinh trên đây? A. Môi trựờng tế bào ngoài nhược trương, nừớc trong tế bào bị hút ra ngoài. B. Môi trường tế bào ngoài đẳng trương, dịch bào không thay đổi. C. Môi trường tế bào ngoài ưu trương, dịch bào thẩm thấu ra ngoài. D. Môi trường tế bào ngoài nhược trương, màng tế bào tách ra khỏi thành tế bào. -Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy-
kiểm tra 15p tin 10