biết rằng. to learn about something. biết rằng. to learn by heart. học thuộc lòng. to learn by rate. học vẹt. to learn one's lesson. học được bài học đắt giá, đã hiểu được những gì nên làm hoặc không nên làm. We can learn from the experience of China. Ta có thể học hỏi kinh nghiệm của Trung Quốc. You learn from the experience and won't repeat it. Em sẽ rút kinh nghiệm và ko lặp lại nữa ạ. Learn from the experience of other management consultants…. Học hỏi kinh nghiệm quản lý của các doanh nghiệp khác:…. Tra từ 'right' trong từ điển Tiếng Việt miễn phí và các bản dịch Việt khác. bab.la - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar Bản dịch của "right" trong Việt là gì? en. Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch Ý nghĩa của thành ngữ "có tích mới dịch ra tuồng". Thành ngữ là một tập hợp từ cố định đã quen dùng mà nghĩa thường không thể giải thích đơn giản bằng nghĩa của các từ cấu tạo nên nó. Thành ngữ được sử dụng rộng rãi trong lời ăn tiếng nói cũng như sáng tác Làm thế nào để bạn dịch "learn" thành Tiếng Việt: học, học tập, 學. Câu ví dụ: Vietnamese is not a hard language to learn. Tra từ 'flat' trong từ điển Tiếng Việt miễn phí và các bản dịch Việt khác. bab.la - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar Bản dịch của "flat" trong Việt là gì? en. Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch QkgqJ7. Tiếng việt English Українська عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenščina Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce اردو 中文 [tə l3ːn frɒm] Ví dụ về sử dụng To learn from trong một câu và bản dịch của họ dạy tiếng La Mã và Hy ta phải học được từ những bài học đau thương của quá bài học các bạn học được từ những cuộc trip đó là gì?Quả thật luôn có nhiều điều để ta học được từ người có cơ hội được học từ những người expert trong team. vực khác không muốn các con tôi phải học hỏi từ bất kỳ người nào khác”.That's probably the easiest place people could start to learn có lẽ vàvị trí dễ nhất để bạn bắt đầu học. Kết quả 1780, Thời gian Từng chữ dịch S Từ đồng nghĩa của To learn from Cụm từ trong thứ tự chữ cái Tìm kiếm Tiếng anh-Tiếng việt Từ điển bằng thư Truy vấn từ điển hàng đầu Tiếng anh - Tiếng việt Tiếng việt - Tiếng anh Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân / lən/ < Chuyên ngành Toán & tin học thuộc Xây dựng học Các từ liên quan Từ đồng nghĩa verb apprentice , attain , become able , become versed , be taught , be trained , brush up on * , burn midnight oil , commit to memory , con , crack the books , cram * , determine , drink in , enroll , gain , get , get down pat , get the hang of , get the knack of , grasp , grind , imbibe , improve mind , lucubrate , major in , master , matriculate , memorize , minor in , peruse , pick up * , pore over , prepare , read , receive , review , soak up * , specialize in , study , take course , take in , train in , wade through , ascertain , catch on , detect , dig up , discern , gather , hear , see , smoke out , stumble upon , trip over , tumble , uncover , understand , unearth , find , acquire , acquire knowledge , apprehend , assimilate , digest , discover , glean , intuit , memorialize Từ trái nghĩa tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ

learn dịch ra tiếng việt là gì